首饰
Bính âmshǒushìHán-Việtthủ sứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đồ trang sức; nữ trang
Giải nghĩa & ví dụ
戴在头、颈、手等处的装饰物
她收藏了许多名贵的首饰。
tā shōucáng le xǔduō míngguì de shǒushì.
Cô ấy sưu tầm nhiều món trang sức quý giá.
Cụm thường gặp
佩戴首饰 (đeo trang sức) / 黄金首饰 (trang sức vàng) / 一套首饰 (một bộ nữ trang)
首
饰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 首饰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.