掩饰
Bính âmyǎnshìHán-Việtyểm sứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
che giấu, che đậy, giấu giếm (khuyết điểm, sai lầm, cảm xúc)
Giải nghĩa & ví dụ
设法遮盖、粉饰真实情况或缺点错误。
他极力掩饰内心的紧张。
tā jílì yǎnshì nèixīn de jǐnzhāng.
Anh ấy ra sức che giấu sự căng thẳng trong lòng.
Cụm thường gặp
掩饰内心 (che giấu nội tâm) / 掩饰不住 (không che giấu nổi) / 极力掩饰 (ra sức che đậy)
掩
饰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 掩饰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.