掩耳盗铃
Bính âmyǎn’ěr-dàolíngHán-Việtyểm nhĩ đạo linhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
bịt tai trộm chuông — tự lừa dối chính mình
Giải nghĩa & ví dụ
比喻自己欺骗自己,明明掩盖不了却自以为别人不知道。
隐瞒真相只是掩耳盗铃罢了。
yǐnmán zhēnxiàng zhǐshì yǎn'ěr dàolíng bàle.
Che giấu sự thật chẳng qua chỉ là bịt tai trộm chuông mà thôi.
Cụm thường gặp
掩耳盗铃的做法 (cách tự lừa mình) / 无异于掩耳盗铃 (chẳng khác gì tự dối) / 自欺欺人掩耳盗铃 (tự lừa dối bản thân)
掩
耳
盗
铃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 掩耳盗铃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.