Bỏ qua điều hướng
Từ điển

掩护

Bính âmyǎnhùHán-Việtyểm hộTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

yểm hộ, che chở, bảo vệ (khỏi bị phát hiện hoặc tấn công); sự yểm hộ; vật hoặc danh nghĩa dùng để che chắn, bình phong

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. yểm hộ, che chở, bảo vệ (khỏi bị phát hiện hoặc tấn công)

    采取措施保护人或事物,使不受伤害或不被发觉。

    战士们冒着炮火掩护群众撤退。

    zhànshìmen màozhe pàohuǒ yǎnhù qúnzhòng chètuì.

    Các chiến sĩ xông pha lửa đạn yểm hộ cho dân chúng rút lui.

  1. sự yểm hộ; vật hoặc danh nghĩa dùng để che chắn, bình phong

    指起遮蔽、保护作用的事物或身份。

    他以出差为掩护,暗中调查此事。

    tā yǐ chūchāi wéi yǎnhù, ànzhōng diàochá cǐ shì.

    Anh ấy lấy việc đi công tác làm bình phong, ngầm điều tra vụ việc này.

Cụm thường gặp

掩护战友 (yểm hộ đồng đội) / 火力掩护 (yểm hộ hỏa lực) / 作为掩护 (làm bình phong che chắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 掩护. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.