Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主题

Bính âmzhǔtíHán-Việtchủ đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chủ đề; đề tài trung tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文艺作品或会议讨论的中心内容

    这次会议的主题是环境保护。

    zhè cì huìyì de zhǔtí shì huánjìng bǎohù.

    Chủ đề của cuộc họp lần này là bảo vệ môi trường.

Cụm thường gặp

讨论主题 (chủ đề thảo luận) / 主题鲜明 (chủ đề rõ ràng) / 围绕主题 (xoay quanh chủ đề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.