粽子
Bính âmzòngziHán-Việttống tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bánh ú; bánh gói lá (ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
Giải nghĩa & ví dụ
用竹叶或苇叶包糯米做成的食品,端午节食用
端午节我们全家一起包粽子。
duānwǔjié wǒmen quánjiā yīqǐ bāo zòngzi.
Tết Đoan Ngọ cả nhà tôi cùng nhau gói bánh ú.
Cụm thường gặp
包粽子 (gói bánh ú) / 甜粽子 (bánh ú ngọt) / 一个粽子 (một cái bánh ú)
粽
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 粽子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.