葱
Bính âmcōngHán-ViệtthôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hành lá, hành hoa
Giải nghĩa & ví dụ
一种有辛辣气味、可作蔬菜或调味的草本植物
妈妈在汤里撒了一把葱花。
māma zài tāng lǐ sǎ le yì bǎ cōnghuā.
Mẹ rắc một nắm hành lá vào bát canh.
Cụm thường gặp
一根葱 (một cây hành) / 切葱花 (cắt hành lá) / 大葱 (hành lá to)
葱