Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiāHán-ViệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

con tôm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生活在水中、身体分节、可食用的节肢动物

    这道菜用的是新鲜的大虾。

    zhè dào cài yòng de shì xīnxiān de dà xiā.

    Món ăn này dùng tôm to tươi sống.

Cụm thường gặp

大虾 (tôm to) / 龙虾 (tôm hùm) / 剥虾 (bóc tôm)

Cách viết