Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshú/shóuHán-ViệtthụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

chín (thức ăn); thân, quen

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 食物煮好了;或关系亲近、熟悉

    米饭已经熟了。

    mǐfàn yǐjīng shú le.

    Cơm đã chín rồi.

Cụm thường gặp

饭熟了 (cơm chín rồi) / 很熟的朋友 (bạn rất thân) / 熟苹果 (táo chín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 熟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.