Bỏ qua điều hướng
Từ điển

熟人

Bính âmshúrénHán-Việtthục nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

người quen

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此认识但不太亲密的人

    在那个城市我没有一个熟人。

    zài nàge chéngshì wǒ méiyǒu yí ge shúrén.

    Ở thành phố đó tôi không có một người quen nào.

Cụm thường gặp

一位熟人 (một người quen) / 遇到熟人 (gặp người quen) / 都是熟人 (đều là người quen)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 熟人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.