Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成熟

Bính âmchéngshúHán-Việtthành thụcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

chín (cây trái), chín muồi; chín chắn, trưởng thành

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chín (cây trái), chín muồi

    植物的果实长成

    地里的麦子已经成熟了。

    dì lǐ de màizi yǐjīng chéngshú le.

    Lúa mì ngoài đồng đã chín rồi.

  1. chín chắn, trưởng thành

    发展到完善的程度;思想稳重

    他比以前成熟多了。

    tā bǐ yǐqián chéngshú duō le.

    Anh ấy chín chắn hơn trước nhiều.

Cụm thường gặp

西瓜成熟 (dưa hấu chín) / 思想成熟 (tư tưởng chín chắn) / 时机成熟 (thời cơ chín muồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成熟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.