成熟
Bính âmchéngshúHán-Việtthành thụcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
chín (cây trái), chín muồi; chín chắn, trưởng thành
Nghĩa theo từ loại
动
chín (cây trái), chín muồi
植物的果实长成
地里的麦子已经成熟了。
dì lǐ de màizi yǐjīng chéngshú le.
Lúa mì ngoài đồng đã chín rồi.
形
chín chắn, trưởng thành
发展到完善的程度;思想稳重
他比以前成熟多了。
tā bǐ yǐqián chéngshú duō le.
Anh ấy chín chắn hơn trước nhiều.
Cụm thường gặp
西瓜成熟 (dưa hấu chín) / 思想成熟 (tư tưởng chín chắn) / 时机成熟 (thời cơ chín muồi)
成
熟
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成熟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành