Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耳熟能详

Bính âměrshú-néngxiángHán-Việtnhĩ thục năng tườngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nghe quen đến mức thuộc lòng, kể lại vanh vách; hết sức quen thuộc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 听得多了,熟悉得能详尽地说出来

    这些成语典故大家早已耳熟能详。

    zhèxiē chéngyǔ diǎngù dàjiā zǎoyǐ ěrshú-néngxiáng.

    Những điển tích thành ngữ này ai nấy đều đã quá quen thuộc.

Cụm thường gặp

耳熟能详的故事 (câu chuyện quen thuộc) / 耳熟能详的名字 (cái tên quen thuộc) / 早已耳熟能详 (đã quá quen thuộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耳熟能详. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.