熟悉
Bính âmshúxiHán-Việtthục tấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
quen thuộc; thông thạo
Giải nghĩa & ví dụ
知道得清楚;很了解
他对这个城市很熟悉。
tā duì zhège chéngshì hěn shúxi.
Anh ấy rất quen thuộc với thành phố này.
Cụm thường gặp
熟悉环境 (quen môi trường) / 很熟悉 (rất quen thuộc) / 熟悉的人 (người quen)
熟
悉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 熟悉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.