获悉
Bính âmhuòxīHán-Việthoạch tấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
được biết; hay tin (dùng trong văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
书面语,得到消息,知道
我们获悉他已平安抵达。
wǒmen huòxī tā yǐ píng'ān dǐdá.
Chúng tôi được biết anh ấy đã đến nơi an toàn.
Cụm thường gặp
获悉消息 (được biết tin) / 获悉喜讯 (hay tin vui) / 从报上获悉 (biết được qua báo)
获
悉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 获悉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
获hoạch