Bỏ qua điều hướng
Từ điển

调料

Bính âmtiáoliàoHán-Việtđiều liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gia vị, đồ nêm nếm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 烹调时用来调味的佐料

    做菜时别忘了放调料。

    zuò cài shí bié wàng le fàng tiáoliào.

    Khi nấu ăn đừng quên cho gia vị.

Cụm thường gặp

各种调料 (các loại gia vị) / 添加调料 (thêm gia vị) / 调料齐全 (gia vị đầy đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 调料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.