Bỏ qua điều hướng
Từ điển

招牌

Bính âmzhāopaiHán-Việtchiêu bàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biển hiệu (cửa hàng); (bóng) danh tiếng, thương hiệu; chiêu bài, danh nghĩa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 挂在店铺门前写明字号的牌子;比喻名声或用来炫耀的名义

    这家老店的招牌已经挂了几十年。

    zhè jiā lǎodiàn de zhāopai yǐjīng guàle jǐshí nián.

    Biển hiệu của cửa hàng cũ này đã treo mấy chục năm rồi.

Cụm thường gặp

店铺招牌 (biển hiệu cửa hàng) / 金字招牌 (thương hiệu vàng) / 打着招牌 (mượn danh nghĩa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 招牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.