Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名牌

Bính âmmíngpáiHán-Việtdanh bàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出名的牌子或名牌商品

    她很喜欢买名牌。

    tā hěn xǐhuān mǎi míngpái.

    Cô ấy rất thích mua hàng hiệu.

Cụm thường gặp

名牌大学 (đại học danh tiếng) / 名牌产品 (sản phẩm hàng hiệu) / 穿名牌 (mặc hàng hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.