Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdànHán-ViệtđạmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

nhạt; loãng; (màu) nhạt; (việc) ế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 味道、颜色或程度不浓

    这碗汤的味道太淡了。

    zhè wǎn tāng de wèidào tài dàn le.

    Bát canh này vị quá nhạt.

Cụm thường gặp

味道很淡 (vị nhạt) / 颜色淡 (màu nhạt) / 生意清淡 (buôn bán ế ẩm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 淡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.