Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打包

Bính âmdǎbāoHán-Việtđả baoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đóng gói; gói lại (đồ ăn, hành lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西包扎或装好

    吃不完的菜可以打包带走。

    chī bù wán de cài kěyǐ dǎbāo dài zǒu.

    Món ăn không hết có thể gói mang đi.

Cụm thường gặp

打包带走 (gói mang đi) / 打包行李 (đóng gói hành lý) / 帮我打包 (giúp tôi gói lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.