Bỏ qua điều hướng
Từ điển

只好

Bính âmzhǐhǎoHán-Việtchỉ hảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

đành phải; chỉ còn cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有别的办法,不得不

    下雨了,我们只好留在家里。

    xià yǔ le, wǒmen zhǐhǎo liú zài jiā lǐ.

    Trời mưa rồi, chúng tôi đành phải ở nhà.

Cụm thường gặp

只好回家 (đành phải về nhà) / 只好等着 (đành phải chờ) / 只好放弃 (đành phải bỏ cuộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 只好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.