Bỏ qua điều hướng
Từ điển

帆船

Bính âmfānchuánHán-Việtphàm thuyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thuyền buồm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用风力张帆行驶的船

    几艘帆船在海面上乘风破浪。

    jǐ sōu fānchuán zài hǎimiàn shàng chéngfēng-pòlàng.

    Vài chiếc thuyền buồm rẽ sóng lướt gió trên mặt biển.

Cụm thường gặp

帆船比赛 (đua thuyền buồm) / 驾驶帆船 (điều khiển thuyền buồm) / 古老的帆船 (thuyền buồm cổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 帆船. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.