渔船
Bính âmyúchuánHán-Việtngư thuyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thuyền đánh cá; tàu cá
Giải nghĩa & ví dụ
从事捕鱼作业的船只
天亮时,渔船纷纷出海捕鱼。
tiānliàng shí, yúchuán fēnfēn chūhǎi bǔyú.
Khi trời sáng, những chiếc thuyền đánh cá lần lượt ra khơi.
Cụm thường gặp
一艘渔船 (một chiếc tàu cá) / 渔船出海 (thuyền cá ra khơi) / 满载的渔船 (thuyền cá đầy khoang)
渔
船
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 渔船. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.