Bỏ qua điều hướng
Từ điển

飞行

Bính âmfēixíngHán-Việtphi hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

bay; bay lượn (trên không)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在空中飞

    飞机正在高空飞行。

    fēijī zhèngzài gāokōng fēixíng.

    Máy bay đang bay trên không trung.

Cụm thường gặp

飞行高度 (độ cao bay) / 飞行训练 (huấn luyện bay) / 安全飞行 (bay an toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 飞行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.