歉意
Bính âmqiànyìHán-Việtkhiểm ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lời xin lỗi; ý áy náy; sự áy náy
Giải nghĩa & ví dụ
抱歉、过意不去的心意。
他向对方表达了深深的歉意。
tā xiàng duìfāng biǎodá le shēnshēn de qiànyì.
Anh ấy bày tỏ lời xin lỗi sâu sắc với đối phương.
Cụm thường gặp
表示歉意 (bày tỏ lời xin lỗi) / 满怀歉意 (đầy áy náy) / 深表歉意 (thành thật xin lỗi)
歉
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 歉意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.