Bỏ qua điều hướng
Từ điển

例子

Bính âmlìziHán-Việtlệ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ví dụ, thí dụ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来说明情况的具体事例

    老师举了一个简单的例子。

    lǎoshī jǔ le yí ge jiǎndān de lìzi.

    Thầy giáo nêu ra một ví dụ đơn giản.

Cụm thường gặp

举例子 (nêu ví dụ) / 一个例子 (một ví dụ) / 简单的例子 (ví dụ đơn giản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 例子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.