Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机遇

Bính âmjīyùHán-Việtcơ ngộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cơ hội; thời cơ (thuận lợi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有利的时机或境遇

    他抓住了这次难得的机遇。

    tā zhuāzhù le zhè cì nándé de jīyù.

    Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội hiếm có lần này.

Cụm thường gặp

难得的机遇 (cơ hội hiếm có) / 抓住机遇 (nắm bắt cơ hội) / 发展机遇 (cơ hội phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机遇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.