机遇
Bính âmjīyùHán-Việtcơ ngộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cơ hội; thời cơ (thuận lợi)
Giải nghĩa & ví dụ
有利的时机或境遇
他抓住了这次难得的机遇。
tā zhuāzhù le zhè cì nándé de jīyù.
Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội hiếm có lần này.
Cụm thường gặp
难得的机遇 (cơ hội hiếm có) / 抓住机遇 (nắm bắt cơ hội) / 发展机遇 (cơ hội phát triển)
机
遇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 机遇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.