选拔
Bính âmxuǎnbáHán-Việttuyển bạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tuyển chọn, tuyển lựa (nhân tài)
Giải nghĩa & ví dụ
挑选(人才)
公司通过考试选拔优秀人才。
gōngsī tōngguò kǎoshì xuǎnbá yōuxiù réncái.
Công ty tuyển chọn nhân tài ưu tú qua thi cử.
Cụm thường gặp
选拔人才 (tuyển chọn nhân tài) / 选拔赛 (vòng tuyển chọn) / 层层选拔 (tuyển chọn nhiều vòng)
选
拔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 选拔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
选tuyển