惨白
Bính âmcǎnbáiHán-Việtthảm bạchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
trắng bệch, nhợt nhạt (sắc mặt, ánh sáng)
Giải nghĩa & ví dụ
苍白;(面容、光色)白而无光
他吓得脸色惨白。
tā xià de liǎnsè cǎnbái.
Anh ta sợ đến mức mặt trắng bệch.
Cụm thường gặp
脸色惨白 (sắc mặt trắng bệch) / 惨白的月光 (ánh trăng nhợt nhạt) / 惨白的灯光 (ánh đèn nhợt nhạt)
惨
白
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 惨白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.