Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惨重

Bính âmcǎnzhòngHán-Việtthảm trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nặng nề, thảm hại (tổn thất, thiệt hại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (损失、伤亡)极其严重

    这次洪灾造成的损失十分惨重。

    zhè cì hóngzāi zàochéng de sǔnshī shífēn cǎnzhòng.

    Thiệt hại do trận lũ này gây ra vô cùng nặng nề.

Cụm thường gặp

损失惨重 (tổn thất nặng nề) / 伤亡惨重 (thương vong thảm khốc) / 代价惨重 (cái giá nặng nề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惨重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.