惨重
Bính âmcǎnzhòngHán-Việtthảm trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nặng nề, thảm hại (tổn thất, thiệt hại)
Giải nghĩa & ví dụ
(损失、伤亡)极其严重
这次洪灾造成的损失十分惨重。
zhè cì hóngzāi zàochéng de sǔnshī shífēn cǎnzhòng.
Thiệt hại do trận lũ này gây ra vô cùng nặng nề.
Cụm thường gặp
损失惨重 (tổn thất nặng nề) / 伤亡惨重 (thương vong thảm khốc) / 代价惨重 (cái giá nặng nề)
惨
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 惨重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.