Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刻苦

Bính âmkèkǔHán-Việtkhắc khổTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chăm chỉ; cần cù chịu khó; chịu khổ dốc sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 肯下苦功夫,能吃苦耐劳

    他学习非常刻苦,每天只睡五个小时。

    tā xuéxí fēicháng kèkǔ, měitiān zhǐ shuì wǔ ge xiǎoshí.

    Cậu ấy học tập rất chăm chỉ, mỗi ngày chỉ ngủ năm tiếng.

Cụm thường gặp

刻苦学习 (học tập chăm chỉ) / 刻苦钻研 (miệt mài nghiên cứu) / 刻苦训练 (khổ luyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刻苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.