Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艰难

Bính âmjiānnánHán-Việtgian nanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

gian nan; khó khăn, gian khổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 困难,做起来费力

    创业初期,他们经历了艰难的岁月。

    chuàngyè chūqī, tāmen jīnglì le jiānnán de suìyuè.

    Buổi đầu khởi nghiệp, họ đã trải qua những năm tháng gian nan.

Cụm thường gặp

艰难的处境 (hoàn cảnh gian nan) / 步履艰难 (bước đi khó nhọc) / 艰难险阻 (gian nan hiểm trở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艰难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.