Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惊慌

Bính âmjīnghuāngHán-Việtkinh hoangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hoảng hốt, hoảng loạn, sợ hãi bối rối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因害怕慌张而举止失常

    听到警报,人群顿时惊慌起来。

    tīngdào jǐngbào, rénqún dùnshí jīnghuāng qǐlái.

    Nghe tiếng còi báo động, đám đông lập tức hoảng loạn.

Cụm thường gặp

神色惊慌 (thần sắc hoảng hốt) / 惊慌失色 (sợ tái mặt) / 万分惊慌 (vô cùng hoảng loạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惊慌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.