Bỏ qua điều hướng
Từ điển

慌忙

Bính âmhuāngmángHán-Việthoang mangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vội vàng; hớt hải; cuống cuồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 急忙而慌张

    他慌忙收拾行李赶往车站。

    tā huāngmáng shōushí xíngli gǎnwǎng chēzhàn.

    Anh ấy hớt hải thu dọn hành lý chạy ra ga.

Cụm thường gặp

慌忙逃走 (hớt hải bỏ chạy) / 慌忙应对 (vội vàng ứng phó) / 神情慌忙 (vẻ mặt hớt hải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 慌忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.