慌忙
Bính âmhuāngmángHán-Việthoang mangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vội vàng; hớt hải; cuống cuồng
Giải nghĩa & ví dụ
急忙而慌张
他慌忙收拾行李赶往车站。
tā huāngmáng shōushí xíngli gǎnwǎng chēzhàn.
Anh ấy hớt hải thu dọn hành lý chạy ra ga.
Cụm thường gặp
慌忙逃走 (hớt hải bỏ chạy) / 慌忙应对 (vội vàng ứng phó) / 神情慌忙 (vẻ mặt hớt hải)
慌
忙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 慌忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
慌hoang