Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惊动

Bính âmjīngdòngHán-Việtkinh độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kinh động; làm kinh động, quấy rầy, làm phiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 举动影响别人,使受到震动、惊扰或不安

    这么点小事,不必惊动领导。

    zhème diǎn xiǎoshì, búbì jīngdòng lǐngdǎo.

    Chuyện cỏn con thế này, không cần làm phiền đến lãnh đạo.

Cụm thường gặp

惊动众人 (làm kinh động mọi người) / 不敢惊动 (không dám quấy rầy) / 惊动了警方 (làm động đến cảnh sát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惊动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.