Bỏ qua điều hướng
Từ điển

措施

Bính âmcuòshīHán-Việtthố thiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

biện pháp; phương án (xử lý vấn đề)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 针对情况采取的处理办法

    政府采取了一系列措施来控制污染。

    zhèngfǔ cǎiqǔle yī xìliè cuòshī lái kòngzhì wūrǎn.

    Chính phủ đã áp dụng một loạt biện pháp để kiểm soát ô nhiễm.

Cụm thường gặp

采取措施 (áp dụng biện pháp) / 安全措施 (biện pháp an toàn) / 有效措施 (biện pháp hiệu quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 措施. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.