实施
Bính âmshíshīHán-Việtthực thiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thực thi; thi hành
Giải nghĩa & ví dụ
实行;把计划、政策等付诸实行
这项新政策将于下月开始实施。
zhè xiàng xīn zhèngcè jiāng yú xià yuè kāishǐ shíshī.
Chính sách mới này sẽ bắt đầu thực thi từ tháng sau.
Cụm thường gặp
实施计划 (thực thi kế hoạch) / 实施政策 (thực thi chính sách) / 开始实施 (bắt đầu thực thi)
实
施
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 实施. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
实thực