施加
Bính âmshījiāHán-Việtthi giaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gây, tạo, áp (áp lực, ảnh hưởng lên đối tượng)
Giải nghĩa & ví dụ
给予(压力、影响等),多用于抽象事物
家长不应该给孩子施加过大的压力。
jiāzhǎng bù yīnggāi gěi háizi shījiā guòdà de yālì.
Phụ huynh không nên tạo áp lực quá lớn cho con cái.
Cụm thường gặp
施加压力 (tạo áp lực) / 施加影响 (gây ảnh hưởng) / 施加干预 (áp đặt sự can thiệp)
施
加
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 施加. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.