舞台
Bính âmwǔtáiHán-Việtvũ đàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sân khấu
Giải nghĩa & ví dụ
供演出用的台子
演员们站在舞台上表演。
yǎnyuánmen zhàn zài wǔtái shàng biǎoyǎn.
Các diễn viên đứng trên sân khấu biểu diễn.
Cụm thường gặp
走上舞台 (bước lên sân khấu) / 舞台中央 (giữa sân khấu) / 人生舞台 (sân khấu cuộc đời)
舞
台
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 舞台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.