Bỏ qua điều hướng
Từ điển

台灯

Bính âmtáidēngHán-Việtđài đăngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đèn bàn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 放在桌子上照明的灯

    她在台灯下看书。

    tā zài táidēng xià kàn shū.

    Cô ấy đọc sách dưới ánh đèn bàn.

Cụm thường gặp

一盏台灯 (một chiếc đèn bàn) / 打开台灯 (bật đèn bàn) / 床头台灯 (đèn đầu giường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 台灯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.