Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灯泡

Bính âmdēngpàoHán-Việtđăng bàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bóng đèn (điện)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用电流发光的照明器件,玻璃泡内装灯丝

    客厅的灯泡坏了,我得买一个新的换上。

    kètīng de dēngpào huài le, wǒ děi mǎi yí gè xīn de huàn shàng.

    Bóng đèn phòng khách hỏng rồi, tôi phải mua cái mới để thay.

Cụm thường gặp

换灯泡 (thay bóng đèn) / 一个灯泡 (một bóng đèn) / 灯泡烧坏了 (bóng đèn cháy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灯泡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.