Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灯笼

Bính âmdēnglongHán-Việtđăng lungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đèn lồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用纸或纱糊在框架上、里面点灯的照明或装饰用具

    春节时家家户户都挂起了红灯笼。

    chūnjié shí jiājiāhùhù dōu guà qǐ le hóng dēnglong.

    Vào dịp Tết, nhà nhà đều treo đèn lồng đỏ.

Cụm thường gặp

红灯笼 (đèn lồng đỏ) / 挂灯笼 (treo đèn lồng) / 纸灯笼 (đèn lồng giấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灯笼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.