Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小笼包

Bính âmxiǎolóngbāoHán-Việttiểu lung baoTừ loạidanh từ

tiểu long bao (bánh bao hấp nhỏ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上海有名的一种小包子

    上海的小笼包很有名。

    Shànghǎi de xiǎolóngbāo hěn yǒumíng.

    Tiểu long bao Thượng Hải rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

吃小笼包 (ăn tiểu long bao) / 一笼小笼包 (một xửng tiểu long bao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小笼包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.