Bỏ qua điều hướng
Từ điển

闯红灯

Bính âmchuǎng hóngdēngHán-Việtsấm hồng đăngTừ loạidanh từ

vượt đèn đỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 红灯的时候还往前开或往前走

    闯红灯不但危险,还要罚款。

    Chuǎng hóngdēng búdàn wēixiǎn, hái yào fákuǎn.

    Vượt đèn đỏ không những nguy hiểm mà còn bị phạt tiền.

Cụm thường gặp

闯红灯被罚 (vượt đèn đỏ bị phạt) / 不要闯红灯 (đừng vượt đèn đỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闯红灯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.