闯红灯
Bính âmchuǎng hóngdēngHán-Việtsấm hồng đăngTừ loạidanh từ
vượt đèn đỏ
Giải nghĩa & ví dụ
红灯的时候还往前开或往前走
闯红灯不但危险,还要罚款。
Chuǎng hóngdēng búdàn wēixiǎn, hái yào fákuǎn.
Vượt đèn đỏ không những nguy hiểm mà còn bị phạt tiền.
Cụm thường gặp
闯红灯被罚 (vượt đèn đỏ bị phạt) / 不要闯红灯 (đừng vượt đèn đỏ)
闯
红
灯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 闯红灯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.