Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气泡

Bính âmqìpàoHán-Việtkhí bàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bọt khí, bong bóng khí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 液体或固体中包含空气的小泡

    汽水里不断冒出一串串小气泡。

    qìshuǐ lǐ búduàn màochū yí chuànchuàn xiǎo qìpào.

    Trong nước ngọt không ngừng nổi lên từng chuỗi bọt khí nhỏ.

Cụm thường gặp

冒气泡 (sủi bọt khí) / 一串气泡 (một chuỗi bọt khí) / 细小的气泡 (bọt khí li ti)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气泡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.