窗台
Bính âmchuāngtáiHán-Việtsong đàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bệ cửa sổ
Giải nghĩa & ví dụ
窗户下面的台子
猫喜欢趴在窗台上晒太阳。
māo xǐhuān pā zài chuāngtái shàng shài tàiyáng.
Mèo thích nằm trên bệ cửa sổ phơi nắng.
Cụm thường gặp
坐在窗台上 (ngồi trên bệ cửa sổ) / 窗台上的花 (hoa trên bệ cửa sổ) / 擦窗台 (lau bệ cửa sổ)
窗
台
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 窗台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.