Bỏ qua điều hướng
Từ điển

窗口

Bính âmchuāngkǒuHán-Việtsong khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cửa sổ, chỗ cửa sổ; quầy, ô cửa giao dịch; cửa sổ, kênh (nghĩa ẩn dụ: cầu nối đối ngoại)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cửa sổ, chỗ cửa sổ

    墙上或车厢等处透光通气的开口前部

    她坐在窗口看风景。

    tā zuò zài chuāngkǒu kàn fēngjǐng.

    Cô ấy ngồi bên cửa sổ ngắm cảnh.

  2. quầy, ô cửa giao dịch

    售票、办事等对外办理业务的开口处

    请到三号窗口交费。

    qǐng dào sān hào chuāngkǒu jiāofèi.

    Xin đến quầy số ba để nộp phí.

  3. cửa sổ, kênh (nghĩa ẩn dụ: cầu nối đối ngoại)

    比喻对外联系、展示的渠道

    这个城市是对外开放的窗口。

    zhège chéngshì shì duìwài kāifàng de chuāngkǒu.

    Thành phố này là cửa sổ mở ra với bên ngoài.

Cụm thường gặp

售票窗口 (quầy bán vé) / 服务窗口 (quầy dịch vụ) / 对外窗口 (cửa sổ đối ngoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 窗口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.