橱窗
Bính âmchúchuāngHán-Việttrù songTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tủ kính trưng bày; ô kính bày hàng
Giải nghĩa & ví dụ
商店临街展示商品的玻璃窗;展览图片等的橱子
商店橱窗里摆满了新款服装。
shāngdiàn chúchuāng lǐ bǎimǎnle xīnkuǎn fúzhuāng.
Trong tủ kính cửa hàng bày đầy quần áo mẫu mới.
Cụm thường gặp
商店橱窗 (tủ kính cửa hàng) / 橱窗展示 (trưng bày tủ kính) / 布置橱窗 (bày biện tủ kính)
橱
窗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 橱窗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.