阳台
Bính âmyángtáiHán-Việtdương đàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ban công
Giải nghĩa & ví dụ
楼房向外伸出的露天平台
我喜欢在阳台上看风景。
wǒ xǐhuān zài yángtái shàng kàn fēngjǐng.
Tôi thích ngắm cảnh trên ban công.
Cụm thường gặp
站在阳台 (đứng trên ban công) / 阳台上 (trên ban công) / 一个阳台 (một cái ban công)
阳
台
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阳台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
阳dương