舞狮
Bính âmwǔshīHán-Việtvũ sưTừ loạidanh từ
múa lân; múa sư tử
Giải nghĩa & ví dụ
节日里两人扮成狮子跳舞的表演
春节的时候街上有舞狮表演。
Chūnjié de shíhou jiē shàng yǒu wǔshī biǎoyǎn.
Dịp Tết ngoài phố có biểu diễn múa lân.
Cụm thường gặp
看舞狮 (xem múa lân) / 舞狮表演 (biểu diễn múa lân) / 请舞狮队 (mời đội lân)
舞
狮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 舞狮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.