Bỏ qua điều hướng
Từ điển

舞蹈

Bính âmwǔdǎoHán-Việtvũ đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vũ điệu, điệu múa, khiêu vũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以有节奏的身体动作表现的艺术

    她从小就喜欢舞蹈。

    tā cóngxiǎo jiù xǐhuan wǔdǎo.

    Cô ấy thích khiêu vũ từ nhỏ.

Cụm thường gặp

民族舞蹈 (vũ điệu dân tộc) / 学习舞蹈 (học khiêu vũ) / 舞蹈演员 (diễn viên múa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 舞蹈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.